Some favorite Chinese poems

If you love rhymes and the art of using words, you may love poems. And if you know Chinese, you will be satisfied with their huge poem collection. I love poems. One of my favorite kind of poem is Tang poem. Here is my personal poem collection. This post will be updated regularly to serve my hobby of learning and reading them.

 

静夜思 Jìng yè sī (Li bai)

床前明月光, Chuáng qián míng yuè guāng,
疑是地上霜。 Yí shì dì shàng shuāng.
举头望明月, Jŭ tóu wàng míng yuè,
低头思故乡。 Dī tóu sī gù xiāng.

 

Tĩnh dạ tứ

Sàng tiền minh nguyệt quang,
Nghi thị địa thượng sương.
Cử đầu vọng minh nguyệt,
Đê đầu tư cố hương.

 

Dịch nghĩa

Đầu giường ánh trăng rọi,
Mặt đất như phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
Nguồn: Thơ Đường (tập II), NXB Văn học, 1987

 

Bright moonlight before my bed
Seems like frost upon the floor;
I raise my head and watch the moon,
Then lower it down and think of home.

 

 

 

黄鹤楼送孟浩然之广陵(拼音插图版)

Huánɡhèlóu sònɡ Mènɡhàorán zhī ɡuǎnɡlínɡ

 

gù  rén  xī   cí huáng  hè  lóu      
故   人  西   辞   黄     鹤  楼 ,   
 
yān huā sān yuè xià yáng zhōu    
 烟    花  三   月   下   扬    州 。   
 
gū  fān yuǎn yǐng bì  kōng jìn     
   孤   帆    远   影   碧   空   尽 ,    
 
wéi jiàn cháng jiāng tiān jì  liú    
 惟   见     长     江    天  际 流 。

 

Hoàng Hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng

Cố nhân tây từ Hoàng Hạc lâu,

Yên hoa tam nguyệt há Dương Châu.

Cô phàm viễn ảnh bích không tận,

Duy kiến Trường Giang thiên tế lưu.

 

Dịch nghĩa

Bạn từ lầu Hạc lên đường

Giữa mùa hoa khói châu Dương xuôi dòng

Bóng buồm đã khuất bầu không

Trông theo chỉ thấy dòng sông bên trời.

 

Seeing off Meng Haoran Bound for Guangling

My old friend bade farewell to the Tower of Yellow Cranes in the west,
And headed downstream to Yangzhou amid March’s blooming scenes.
My eyes followed his lone sail into the distance to the verge of the blue sky,
Till the Yangtze gushing towards the horizon was all that could be seen.

 

 

黄鹤楼《huánɡhèlóu》

作者:崔颢  zuòzhě:cuīhào

xī   rén   yǐchénɡ  huánɡ hè qù,cǐ   dì   kōnɡ yú  huánɡ hè lóu。
昔  人    已    乘         黄    鹤    去,此    地    空     余    黄     鹤    楼。

huánɡ hè    yī   qù   bù   fù    fǎn, bái  yún qiān zǎi kōnɡ yōu yōu。
黄      鹤    一    去   不    复    返,  白    云    千    载    空    悠    悠。

qínɡ chuān  lì     lì     hàn  yánɡ shù,fānɡ cǎo qī     qī  yīnɡ  wǔ zhōu。
晴    川      历    历     汉    阳       树,   芳    草    萋    萋    鹦    鹉    洲。

rì    mù xiānɡ ɡuān hé chǔ shì,yān bō   jiānɡ shànɡ shǐ rén chóu。
日    暮    乡    关    何    处    是,   烟    波    江      上       使    人    愁。

 

Hoàng Hạc lâu (Thôi Hiệu)

Tích nhân dĩ thừa hoàng hạc khứ,

Thử địa không dư Hoàng Hạc lâu.

Hoàng hạc nhất khứ bất phục phản,

Bạch vân thiên tải không du du.

Tình xuyên lịch lịch Hán Dương thụ,

Phương thảo thê thê Anh Vũ châu.

Nhật mộ hương quan hà xứ thị?

Yên ba giang thượng sử nhân sầu.

 

Dịch nghĩa

Hạc vàng ai cưỡi đi đâu?

Mà nay Hoàng Hạc riêng lầu còn trơ.

Hạc vàng đi mất từ xưa,

Nghìn năm mây trắng bây giờ còn bay.

Hán Dương sông tạnh cây bày,

Bãi xưa Anh Vũ xanh dày cỏ non.

Quê hương khuất bóng hoàng hôn.

Trên sông khói sóng cho buồn lòng ai?

 

The yellow crane has long since gone away,
All that here remains is yellow crane tower.
The yellow crane once gone does not return,
White clouds drift slowly for a thousand years.
The river is clear in Hanyang by the trees,
And fragrant grass grows thick on parrot isle.
In this dusk, I don’t know where my homeland lies,
The river’s mist-covered waters bring me sorrow.

 

悯农 (MǏN NÓNG)” – TOILING FARMERS (từ tutorming.com)

toiling farmers poem.png

“Toiling Farmers” was written by Tang Dynasty poet 李绅 (Lǐ shēn) to reflect the grueling working life of a farmer. The first two lines describe how the farmer toils with the hot noon sun bearing down on him, and he is essentially watering the crops with his sweat. The last two lines relates the farmer’s hard work with the food in people’s bowl, and that every grain of rice comes at the expense of hard labor.

Interestingly, in present day, this poem is often used at the dinner table by Chinese parents in order to teach their children about not wasting food.

锄禾日当午,

(Chú hé rì dāng wǔ,)
汗滴禾下土。

(hàn dī hé xià tǔ.)
谁知盘中餐,

(Shuí zhī pán zhōng cān,)
粒粒皆辛苦。

(lì lì jiē xīn kǔ)

English Translation:

Farmers weeding at noon,
Sweat down the field soon.
Who knows food on a tray
Thanks to their toiling day?

 

 (CHŪNXIǍO)” – SPRING MORNING (từ tutorming.com)

spring morning poem.png

Written by Tang Dynasty Poet 孟浩然 (Mèng hào rán), “Spring Morning” is a poem that describes the poet’s observations and thoughts upon waking up on a pleasant spring morning.

春眠不觉晓,

(Chūn mián bù jué xiǎo,)

处处闻啼鸟。

(chù chù wén tí niǎo.)

夜来风雨声,

(Yè lái fēng yǔ shēng,)

花落知多少

(huā luò zhī duō shǎo)

English Translation:

I wake up with the sun up high.
Birds chirp everywhere in the sky.
Last night a rainstorm passed by.
Flowers must have fallen down.

 

Find more at Chinese-poems.com

Thành tựu không đến từ sự thờ ơ, mộng ảo và ý chí cùn mà đến từ bàn tay, khối óc luôn miệt mài tranh đấu với thời gian.